HỘI NGƯỜI MÙ TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

TRUNG TÂM DN – TVL CHO NGƯỜI MÙ

 

Bài thi tin học căn bản

NĂM 2021

ĐỀ THI LÝ THUYẾT – THỰC HÀNH

 

Đề kiểm tra và phiếu trả lời

Thời gian làm bài: 180 phút.

Trước khi chuyển đến phần câu hỏi, vui lòng ghi tên của bạn và ngày dự thi vào dưới đây:

Tên (Tên đầy đủ): Nguyễn Viết Thương

Ngày thi (Ngày/tháng/năm): 07/05/2021

Phần 1: Lý thuyết

Câu hỏi 1: Bạn nhấn tổ hợp phím nào để Jaws đọc từ vị trí con trỏ về cuối văn bản?

Trả lời: Ins+mũi tên xuống

Câu hỏi 2: Để chọn toàn bộ nội dung văn bản trong Word bạn nhấn tổ hợp phím nào?

Trả lời: Ctrl+a

Câu hỏi 3:  Trong chương trình Word, bạn nhấn tổ hợp phím nào để tạo một tài liệu mới?

Trả lời: Ctrl+n

Câu hỏi 4: Bạn nhấn tổ hợp phím nào để in đậm một đoạn văn bản trong Word?

Trả lời: Ctrl+B

Câu hỏi 5: Hãy nêu các bước thay đổi tốc độ đọc của Jaws?

Trả lời:

Bước 1: Nhấn Ins+j để đến cửa sổ Jaws hoặc Jaws contact Menu.

Bước 2: Nhấn Alt+o (nếu cửa sổ Jaws đang hiển thị) hoặc nhấn Enter (Nếu Jaws Contact Menu đang hiển thị) để mở Option menu.

Bước 3: Nhấn v hoặc dùng mũi tên lên, xuống chọn: “Voices submenu”.

Bước 4: Nhấn Enter tại Voice Adjustment.

Bước 5: Nhấn Tab đến: “Voice Rate”.

Bước 6: Nhấn các phím di chuyển để thay đổi tốc độ đọc của Jaws:

+ Nhấn mũi tên lên, xuống để tăng, giảm 1%.

+ Nhấn phím Page up, Page down để tăng, giảm 10%.

+ Nhấn End, Home để đưa về 100% hoặc 0%.

Bước 7: Sau khi chọn tốc độ phù hợp, Tab đến OK rồi nhấn Enter để lưu lại các thiết lập.

Câu hỏi 6: Hãy nêu tên các loại điều khiển thường dùng khi tùy chỉnh các tính năng trong hộp thoại?

Trả lời: Các loại điều khiển thường dùng trong hộp thoại bao gồm:

1: Radio button

2: Checkbox

3: Combo box

4: Button

5: Slider

6: Edit box

Câu hỏi 7: Hãy nêu các  tổ hợp phím cơ bản thường dùng của Jaws?

  • Ins+T: Đọc tên cửa sổ hiện tại
  • Ins+Tab: Đọc vị trí hiện tại của con trỏ.
  • Ins+F12: Đọc giờ hệ thống.
  • Ins+F12 hai lần: Đọc ngày tháng năm.
  • Ins+F11: Mở hộp thoại system tray.
  • Ins+F đọc thông tin tài liệu.
  • Ins+mũi tên xuống: Đọc từ vị trí con trỏ về cuối văn bản.
  • Alt+Tab: Chuyển qua lại giữa các cửa sổ chương trình.

Câu hỏi 8: để mở trình đơn menu của Word ta nhấn phím nào?

Trả lời: Nhấn phím Alt

Câu hỏi 9: Để di chuyển qua lại giữa các Heading trong trang web ta nhấn phím nào?

Trả lời: Nhấn phím chữ H

Câu hỏi 10: Nêu các bước nhập nội dung vào ô edit bất kỳ trong trang web?

Trả lời:

Bước 1: Nhấn chữ E hoặc di chuyển tìm đến ô Edit.

Bước 2: nhấn phím Space (khoảng trắng) để chuyển con trỏ sang chế độ nhập.

Bước 3: Nhập nội dung mình muốn.

Bước 4: Nhấn Esc để thoát khỏi chế độ nhập.

 

 

Phần 2: Thực hành

Câu hỏi 11: Mở chương trình Word, tại tài liệu mới này thiết lập trang văn bản với lề trên 1,5 cm, lề dưới 1,5 cm, lề trái 2,5 cm, lề phải 2cm.

Lưu tài liệu mới này với tên “Danh sach hoc sinh” tại thư mục Document.

Bây giờ các bạn hãy nhập tiêu đề cho văn bản với nội dung “Danh sách học sinh”

Tiếp theo nhấn enter 2 lần rồi chèn vào một bảng bao gồm 5 hàng và 4 cột.

Cột thứ nhất là STT, cột thứ 2 là Họ tên, cột thứ 3 là Ngày tháng năm sinh, và cột cuối cùng là Quê quán

Điền đầy đủ thông tin vào các ô trong bảng theo yêu cầu.

Bạn có thể tạo nhiều hơn 5 dòng nếu muốn, nhưng phải đủ 4 cột.

Chuyển tiêu đề của văn bản này thành chữ đậm, cỡ chữ 16 và căn giữa.

Nhấn CTRL+S để lưu và đóng tài liệu này lại.

Câu hỏi 11:

  1. Tạo thư mục mang tên: “họ tên của mình” tại ổ Đĩa D.
  2. Tìm kiếm và copy bài thơ “Việt Bắc” rồi dán vào một văn bản Word.
  3. Ngắt trang.
  4. Tìm kiếm và copy bài thơ “Tre Việt Nam” rồi dán xuống phía dưới bài thơ “Việt bắc”.
  5. Căn giữa, bôi đậm và thiết lập font chữ 17 cho các dòng tiêu đề.
  6. Ghi rõ họ tên của mình ở cuối văn bản theo kiểu chữ nghiêng và căn phải.
  7. Lưu file với tên: “Bai tho” vào thư mục “Họ tên của mình” vừa tạo ở trên rồi đóng tài liệu lại.

Câu hỏi 12: Mở thư mục Document, tiến hành copy file “Danh sach hoc sinh” rồi gián vào thư mục “Họ tên của mình” trong ổ đĩa D

 

Ai hoàn thành xong, xin giơ tay báo Ban Giám khảo.

Thời gian làm bài(Giám khảo điền vào):